HÌNH MẪU TIẾNG ANH LÀ GÌ? Một số từ vựng về hình mẫu của chị em phụ nữ

27

 

Xem thêm thông tin tại đây

Hình mẫu là cụm từ được sử dụng khá phổ biến ngày nay, khi chúng ta thấy được một người nào đó rất tài giỏi, xinh đẹp, thông minh và bản lĩnh thì chúng ta lại muốn lấy họ làm hình mẫu để bản thân ngày càng cố gắng hơn. Do đó không có gì là mới lạ khi chắc hẳn ai cũng có cho mình một người để làm hình mẫu nhắm tới. Vậy trong tiếng anh hình mẫu là gì.

Hình mẫu có tốt không

Trong tiếng anh, để chỉ hình mẫu như một tấm gương tốt để noi theo, có rất nhiều từ dùng để diễn tả nó, tuy nhiên người ta hay dùng Model là thông dụng nhất. Bên cạnh đó, một số người sử dụng các từ khác như Pattern hay Paradigm tùy vào hoàn cảnh khi sử dụng.

=>> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Ví dụ:

  • It’s a great role model for young people to see a woman in charge.
  • Many traders study price charts in order to identify such patterns.
  • I think the Internet is really changing this paradigm quite a lot.
  • Green School is a model we built for the world.
    =>> Xem thêm từ vựng tiếng Anh cùng chủ đề

Hình mẫu có tốt không là một câu hỏi gây ra rất nhiều ý kiến trái chiều trong cộng đồng mạng. Một số người cho rằng hình mẫu không có gì là tốt cả vì nó đang biểu thị như sự đua đòi, hướng đến những cái được gọi là mơ mộng viển vông và chưa chắc nó sẽ trở thành hiện thực.

Tuy nhiên số còn lại thì lại phản đối với ý kiến trên vì cho rằng ai cũng có quyền mơ ước để cố gắng hướng đến một tương lai tốt đẹp hơn. Những người là hình mẫu sẽ giúp bản thân có thêm động lực để cố gắng hơn.

Tóm lại, hình mẫu chính là sự giao thoa, nếu người được coi là hình mẫu hành động, ăn nói đều hướng về những điều tốt đẹp thì hình mẫu không có gì là xấu. Hãy coi hình ẫu như một tấm ương và hành động chứ đừng chỉ xem và để đó.

 

Một số từ vựng về hình mẫu của chị em phụ nữ

=>> Xem thêm thông tin về từ vựng tiếng Anh

  • Manly: Nam tính
  • Muscular: Cơ bắp
  • Handsome: Đẹp trai
  • Hot: Nóng bỏng
  • Lanky: Cao gầy
  • Romantic: Lãng mạn
  • Thoughtful: Chín chắn
  • A bad boy: Người đàn ông tồi tệ

=>> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Bình luận