Tủ đựng quần áo tiếng anh là gì
Giáo dục

Tủ đựng quần áo tiếng anh là gì ? từ vựng về vật dụng trong nhà

Tủ đựng quần áo là gì?

Tủ đựng quần áo là vật dụng mà tất cả mọi người đều sử dùng cho việc đựng quần áo, tư trang và một số vật dụng quan trọng. Tùy theo từng loại và nhu cầu của mỗi người mà nhu cầu mua và sử dụng tủ đựng quần áo khác nhau. Như người chỉ cần đựng vài bộ đồ thì chỉ cần dùng tủ với kích thước nhỏ, nhưng người dùng với mục đích đựng quần áo, đồ quan trọng như két sắt,… thì cần một cái tủ đựng quần áo phải lớn để chứa những thứ này. Ngoài ra, chất lượng và kiểu dáng của nó cũng rất quan trọng để thể hiện mỹ quan của nhà mình.

Tủ đựng quần áo tiếng anh là gì

Tủ đựng quần áo tiếng anh là Wardrobe.

Tủ đựng quần áo tiếng anh là gì

Các từ vựng tiếng anh về vật dụng trong gia đình

  • Bed: cái giường ngủ

Phiên âm: /bed/

  • Fan:  cái quạt

Phiên âm:  /fæn/

  • Clock:  đồng hồ

Phiên âm: /klɒk/

  • Chair:  cái ghế

Phiên âm: /tʃeə/

  • Bookshelf: giá sách

Phiên âm: /’bukʃelf/ 

  • Picture: bức tranh

Phiên âm:  /’piktʃə/ 

  • Close:  tủ búp bê

Phiên âm:  /kləʊs/

  • Blanket:  chăn, mền

Phiên âm: /’blæɳkit/

  • Computer:  máy tính

Phiên âm: /kəmˈpjuːtə/

  • Bin: thùng rác

Phiên âm:  /bɪn/ 

  • Television:  ti vi

Phiên âm: /ˈtɛlɪvɪʒ(ə)n/

  • Telephone:điện thoại bàn

Phiên âm:  /’telifoun/  

  • Air conditioner:  điều hoà

Phiên âm: /’telifoun kən’diʃnə/

  • Toilet :  bồn cầu

Phiên âm: /’tɔilit/ 

  • Washing machine:  máy giặt

Phiên âm: /’wɔʃiɳ məˈʃiːn/

  • Dryer:  máy sấy

Phiên âm:  /’draiə/

  • Sink: bồn rửa tay

Phiên âm:  /siɳk/ 

  • Shower:  vòi hoa sen

Phiên âm: /’ʃouə/ 

  • Tub:  bồn tắm

Phiên âm: /tʌb/ 

  • Mirror:  cái gương

Phiên âm:  /’mirə/

  • Suspension hook:  móc treo

Phiên âm:  /səˈspɛnʃ(ə) huk/

  • Table : bàn

Phiên âm:  /ˈteɪb(ə)l/ 

  • Bench: ghế bành

Phiên âm:  /bentʃ/  

  • Sofa:  ghế sô-fa

Phiên âm: /’soufə/ 

  • Vase:  lọ hoa

Phiên âm: /vɑ:z/ 

  • Stove:  máy sưởi, lò sưởi

Phiên âm: /stouv/ 

  • Gas cooker:  bếp ga

Phiên âm:  /gas ‘kukə/

  • Refrigerator: tủ lạnh

Phiên âm: /ri’fridʤəreitə/  

Nguồn: https://www.autocombats.info/

Bình luận

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *